XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

管他的 đọc là guǎn tā de, nghĩa là đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

管他的

[guǎn tā de] [管 他 的]

đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được

尽管他的建议没有被采纳,但大家都明白那是出于善意。

jǐn guǎn tā de jiàn yì méi yǒu bèi cǎi nà, dàn dà jiā dōu míng bái nà shì chū yú shàn yì.

Dù đề xuất của anh ấy không được chấp thuận, nhưng mọi người đều hiểu rằng điều đó xuất phát từ thiện chí.

Hỏi đáp về từ 管他的

管他的 nghĩa là gì?

管他的 (guǎn tā de) nghĩa là đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả.

Cách viết 管他的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 管, 他, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.