XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坏人 đọc là huài rén, nghĩa là người xấu; kẻ xấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

坏人【壞人】

[huài rén] [坏 NHÂN]

người xấu; kẻ xấu

品德恶劣或做坏事的人

他不是坏人。

tā bú shì huài rén.

Anh ấy không phải người xấu.

对啊,我也没想到坏人竟然是那个警官。

duì a, wǒ yě méi xiǎng dào huài rén jìng rán shì nà ge jǐng guān.

Đúng vậy, tớ cũng không ngờ kẻ xấu lại chính là viên cảnh sát đó.

Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem

你不应该跟那些坏人伙在一起。

nǐ bú yīng gāi gēn nà xiē huài rén huǒ zài yì qǐ.

Bạn không nên đi cùng một giuộc với những kẻ xấu đó.

坏人会偷走你的钱,我们必须谨防上当。

huài rén huì tōu zǒu nǐ de qián, wǒ men bì xū jǐn fáng shàng dàng.

Kẻ xấu sẽ trộm mất tiền của cậu, chúng ta phải cẩn thận tránh bị lừa.

Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng

Hỏi đáp về từ 坏人

坏人 nghĩa là gì?

坏人 (huài rén) nghĩa là người xấu; kẻ xấu. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 坏人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坏, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.