XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 湖 đọc là hú, nghĩa là hồ; lượng từ: 个 (gè), 片 (piàn). Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

湖

[hú]

hồ; lượng từ: 个 (gè), 片 (piàn)

湖里有很多鱼。

hú lǐ yǒu hěn duō yú.

Trong hồ có rất nhiều cá.

个、片

那除了西湖,你们还想去哪里?

nà chú le xī hú, nǐ men hái xiǎng qù nǎ lǐ?

Vậy ngoài Tây Hồ, mọi người còn muốn đi đâu?

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

他向往乘一叶扁舟在湖上游玩。

tā xiàng wǎng chéng yí yè piān zhōu zài hú shàng yóu wán.

Anh ấy hướng tới việc ngồi một chiếc thuyền con du ngoạn trên hồ.

对,酒店离湖边走路只有十分钟。

duì, jiǔ diàn lí hú biān zǒu lù zhǐ yǒu shí fēn zhōng.

Đúng, từ khách sạn đi bộ đến bờ hồ chỉ mất mười phút.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

Hỏi đáp về chữ 湖

湖 nghĩa là gì?

湖 (hú) nghĩa là hồ; lượng từ: 个 (gè), 片 (piàn). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 湖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 湖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 湖 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 湖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 湖泊 (hú pō) – hồ; 东湖 (dōng hú) – quận Đông Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây; 两湖 (liǎng hú) – hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南; 亭湖 (tíng hú) – quận Tinghu của thành phố Yancheng 盐城市 (yán chéng shì), tỉnh Giang Tô; 内湖 (nèi hú) – Quận Neihu của Thành phố Đài Bắc 台北市 (tái běi shì), Đài Loan; 冰湖 (bīng hú) – hồ đóng băng.