XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辆 đọc là liàng, nghĩa là lượng từ cho xe cộ. Thuộc bộ Xa 车. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

辆【輛】

[liàng]

lượng từ cho xe cộ

用于车辆的量词

这辆车是谁的?

zhè liàng chē shì shuí de?

Chiếc xe này là của ai?

我们去书店吧,叫一辆出租车?

wǒ men qù shū diàn ba, jiào yí liàng chū zū chē?

Chúng mình đi hiệu sách nhé, gọi một chiếc taxi đi?

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

这辆卡车最多只能装三吨货物。

zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.

Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.

那辆出租车已经开走了,怎么办?

nà liàng chū zū chē yǐ jīng kāi zǒu le, zěn me bàn?

Chiếc xe taxi đó chạy mất rồi, làm sao đây?

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

Hỏi đáp về chữ 辆

辆 nghĩa là gì?

辆 (liàng) nghĩa là lượng từ cho xe cộ. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 辆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 辆 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 辆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 车辆 (chē liàng) – phương tiện giao thông; 机动车辆 (jī dòng chē liàng) – phương tiện cơ giới; 装甲车辆 (zhuāng jiǎ chē liàng) – xe bọc thép.