装甲车辆
[zhuāng jiǎ chē liàng] [装 甲 车 辆]
xe bọc thép
装甲车辆 đọc là zhuāng jiǎ chē liàng, nghĩa là xe bọc thép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuāng jiǎ chē liàng] [装 甲 车 辆]
xe bọc thép
装甲车辆 (zhuāng jiǎ chē liàng) nghĩa là xe bọc thép.
Viết lần lượt từng chữ 装, 甲, 车, 辆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.