运钞车
[yùn chāo chē] [运 钞 车]
xe bọc thép (để vận chuyển tài sản)
几名歹徒企图抢夺运钞车上的现金。
jǐ míng dǎi tú qǐ tú qiǎng duó yùn chāo chē shàng de xiàn jīn.Mấy tên côn đồ có ý đồ cướp đoạt tiền mặt trên xe chở tiền.
运钞车 đọc là yùn chāo chē, nghĩa là xe bọc thép (để vận chuyển tài sản). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yùn chāo chē] [运 钞 车]
xe bọc thép (để vận chuyển tài sản)
几名歹徒企图抢夺运钞车上的现金。
jǐ míng dǎi tú qǐ tú qiǎng duó yùn chāo chē shàng de xiàn jīn.Mấy tên côn đồ có ý đồ cướp đoạt tiền mặt trên xe chở tiền.
运钞车 (yùn chāo chē) nghĩa là xe bọc thép (để vận chuyển tài sản).
Viết lần lượt từng chữ 运, 钞, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.