XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

装甲车 đọc là zhuāng jiǎ chē, nghĩa là xe bọc thép; lượng từ: 辆 (liàng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 装甲车

装甲车 nghĩa là gì?

装甲车 (zhuāng jiǎ chē) nghĩa là xe bọc thép; lượng từ: 辆 (liàng).

Cách viết 装甲车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 装, 甲, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 装甲车?

Thường gặp: 装甲车辆 (zhuāng jiǎ chē liàng) – xe bọc thép.