XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

局部 đọc là jú bù, nghĩa là một phần; cục bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

局部

[jú bù] [局 部]

một phần; cục bộ

指事物的某一部分,与全局相对。

气象台预测今天下午本市局部地区会有阵雨。

qì xiàng tái yù cè jīn tiān xià wǔ běn shì jú bù dì qū huì yǒu zhèn yǔ.

Đài khí tượng dự báo chiều nay một số khu vực cục bộ của thành phố sẽ có mưa rào.

嗯?是局部的磁场干扰吗?你有做初步排除吗?

èn? shì jú bù de cí chǎng gān rǎo ma? nǐ yǒu zuò chū bù pái chú ma?

Ừm? Có phải nhiễu từ trường cục bộ không? Em đã loại trừ sơ bộ chưa?

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

烫伤会暂时削弱皮肤局部的触觉。

tàng shāng huì zàn shí xuē ruò pí fū jú bù de chù jué.

Bỏng sẽ tạm thời làm suy giảm xúc giác ở vùng da đó.

对,局部修补根本解决不了短路风险,防灾难度极大。

duì, jú bù xiū bǔ gēn běn jiě jué bù le duǎn lù fēng xiǎn, fáng zāi nán dù jí dà.

Đúng thế, chắp vá từng phần hoàn toàn không giải quyết được nguy cơ đoản mạch, phòng chống thiên tai vô cùng khó khăn.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

Hỏi đáp về từ 局部

局部 nghĩa là gì?

局部 (jú bù) nghĩa là một phần; cục bộ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 局部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 局, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 局部?

Thường gặp: 局部性 (jú bù xìng) – tính cục bộ; 局部语境 (jú bù yǔ jìng) – ngữ cảnh cục bộ; 局部麻醉 (jú bù má zuì) – gây tê cục bộ; 局部作用域 (jú bù zuò yòng yù) – (máy tính) phạm vi cục bộ; 局部连贯性 (jú bù lián guàn xìng) – sự mạch lạc cục bộ; 局部麻醉剂 (jú bù má zuì jì) – thuốc gây tê cục bộ.