XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

局部麻醉 đọc là jú bù má zuì, nghĩa là gây tê cục bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

局部麻醉

[jú bù má zuì] [局 部 麻 醉]

gây tê cục bộ

手术前护士会先给患者做局部麻醉。

shǒu shù qián hù shì huì xiān gěi huàn zhě zuò jú bù má zuì.

Trước phẫu thuật, y tá sẽ gây tê cục bộ cho bệnh nhân trước.

做手术之前,医生必须对病人实施局部麻醉。

zuò shǒu shù zhī qián, yī shēng bì xū duì bìng rén shí shī jú bù má zuì.

Trước khi phẫu thuật, bác sĩ bắt buộc phải tiến hành gây tê cục bộ cho bệnh nhân.

医生正在对病人的伤口进行局部麻醉以减轻疼痛。

yī shēng zhèng zài duì bìng rén de shāng kǒu jìn xíng jú bù má zuì yǐ jiǎn qīng téng tòng.

Bác sĩ đang tiến hành gây tê cục bộ vết thương của bệnh nhân để giảm đau.

Hỏi đáp về từ 局部麻醉

局部麻醉 nghĩa là gì?

局部麻醉 (jú bù má zuì) nghĩa là gây tê cục bộ.

Cách viết 局部麻醉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 局, 部, 麻, 醉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 局部麻醉?

Thường gặp: 局部麻醉剂 (jú bù má zuì jì) – thuốc gây tê cục bộ.