XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

局麻 đọc là jú má, nghĩa là gây tê cục bộ (viết tắt của 局部麻醉[jú bù má zuì]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 局麻

局麻 nghĩa là gì?

局麻 (jú má) nghĩa là gây tê cục bộ (viết tắt của 局部麻醉[jú bù má zuì]).

Cách viết 局麻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 局, 麻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 局麻?

Thường gặp: 局麻药 (jú má yào) – thuốc gây tê cục bộ.