局麻药
[jú má yào] [局 麻 药]
thuốc gây tê cục bộ
局麻药 đọc là jú má yào, nghĩa là thuốc gây tê cục bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jú má yào] [局 麻 药]
thuốc gây tê cục bộ
局麻药 (jú má yào) nghĩa là thuốc gây tê cục bộ.
Viết lần lượt từng chữ 局, 麻, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.