XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 黎 đọc là lí, nghĩa là (văn học) đen; tối. Thuộc bộ Thử 黍. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黎

[lí]

(văn học) đen; tối; nhiều

她参加了巴黎举办的时装展览。

tā cān jiā le bā lí jǔ bàn de shí zhuāng zhǎn lǎn.

Cô ấy đã tham gia triển lãm thời trang tổ chức tại Paris.

黎明的曙光照亮了整个海面。

lí míng de shǔ guāng zhào liàng le zhěng gè hǎi miàn.

Ánh sáng rạng đông chiếu rọi cả mặt biển.

他习惯在每天黎明起床晨跑。

tā xí guàn zài měi tiān lí míng qǐ chuáng chén pǎo.

Anh ấy có thói quen thức dậy chạy bộ vào lúc bình minh mỗi ngày.

Hỏi đáp về chữ 黎

黎 nghĩa là gì?

黎 (lí) nghĩa là (văn học) đen; tối.

Cách viết chữ 黎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 黎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 黎 thuộc bộ Thử (黍).

Chữ 黎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 黎明 (lí míng) – bình minh; 嘉黎 (jiā lí) – huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地区 (nà qǔ…; 巴黎 (bā lí) – Paris, thủ đô của Pháp; 昌黎 (chāng lí) – Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇岛 (qín huáng dǎo), Hà Bắc; 烝黎 (zhēng lí) – người dân; 重黎 (chóng lí) – Chongli, tên khác của Zhurong 祝融 (zhù róng), thần lửa.