阇黎
[shé lí] [阇 黎]
giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết 阇梨 (shé lí)
阇黎 đọc là shé lí, nghĩa là giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết 阇梨 (shé lí). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shé lí] [阇 黎]
giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết 阇梨 (shé lí)
阇黎 (shé lí) nghĩa là giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết 阇梨 (shé lí).
Viết lần lượt từng chữ 阇, 黎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 阿阇黎 (ā shé lí) – giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn).