XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阇 đọc là dū, nghĩa là bệ phòng thủ trên cổng; phòng thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 阇

阇 nghĩa là gì?

阇 (dū) nghĩa là bệ phòng thủ trên cổng; phòng thành.

Cách viết chữ 阇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 阇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瞽阇 (gǔ shé) – tăng mù; 阇梨 (shé lí) – nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala); 阇黎 (shé lí) – giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); 阿阇梨 (ā shé lí) – giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); 阿阇黎 (ā shé lí) – giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn).