阇
[dū]
bệ phòng thủ trên cổng; phòng thành
Chữ 阇 đọc là dū, nghĩa là bệ phòng thủ trên cổng; phòng thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dū]
bệ phòng thủ trên cổng; phòng thành
阇 (dū) nghĩa là bệ phòng thủ trên cổng; phòng thành.
Viết lần lượt từng nét của chữ 阇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瞽阇 (gǔ shé) – tăng mù; 阇梨 (shé lí) – nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala); 阇黎 (shé lí) – giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); 阿阇梨 (ā shé lí) – giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); 阿阇黎 (ā shé lí) – giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn).