巴黎
[bā lí] [巴 黎]
Paris, thủ đô của Pháp
她参加了巴黎举办的时装展览。
tā cān jiā le bā lí jǔ bàn de shí zhuāng zhǎn lǎn.Cô ấy đã tham gia triển lãm thời trang tổ chức tại Paris.
巴黎 đọc là bā lí, nghĩa là Paris, thủ đô của Pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bā lí] [巴 黎]
Paris, thủ đô của Pháp
她参加了巴黎举办的时装展览。
tā cān jiā le bā lí jǔ bàn de shí zhuāng zhǎn lǎn.Cô ấy đã tham gia triển lãm thời trang tổ chức tại Paris.
巴黎 (bā lí) nghĩa là Paris, thủ đô của Pháp.
Viết lần lượt từng chữ 巴, 黎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 巴黎绿 (bā lí lǜ) – Xanh Paris; 巴黎公社 (bā lí gōng shè) – Công xã Paris 1871, một cuộc khởi nghĩa vô sản không thành công chốn…; 巴黎大学 (bā lí dà xué) – Đại học Paris; 巴黎圣母院 (bā lí shèng mǔ yuàn) – Nhà thờ Đức Bà (Paris, Pháp).