昌黎
[chāng lí] [昌 黎]
Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇岛 (qín huáng dǎo), Hà Bắc
昌黎 đọc là chāng lí, nghĩa là Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇岛 (qín huáng dǎo), Hà Bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāng lí] [昌 黎]
Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇岛 (qín huáng dǎo), Hà Bắc
昌黎 (chāng lí) nghĩa là Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇岛 (qín huáng dǎo), Hà Bắc.
Viết lần lượt từng chữ 昌, 黎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 昌黎县 (chāng lí xiàn) – Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇岛 (qín huáng dǎo), Hà Bắc.