旭日
[xù rì] [旭 日]
mặt trời đang mọc
刚升起的太阳。
清晨的旭日照在湖面上,波光粼粼。
qīng chén de xù rì zhào zài hú miàn shàng, bō guāng lín lín.Ánh mặt trời mọc vào buổi sáng chiếu trên mặt hồ, lấp lánh sóng nước.
旭日 đọc là xù rì, nghĩa là mặt trời đang mọc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xù rì] [旭 日]
mặt trời đang mọc
刚升起的太阳。
清晨的旭日照在湖面上,波光粼粼。
qīng chén de xù rì zhào zài hú miàn shàng, bō guāng lín lín.Ánh mặt trời mọc vào buổi sáng chiếu trên mặt hồ, lấp lánh sóng nước.
旭日 (xù rì) nghĩa là mặt trời đang mọc. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 旭, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.