XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全体会议 đọc là quán tǐ huì yì, nghĩa là đại hội; họp toàn thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

全体会议

[quán tǐ huì yì] [全 体 会 议]

đại hội; họp toàn thể

嗯,抓紧时间完善方案,我们争取在接下来的全体会议上达成共识。

èn, zhuā jǐn shí jiān wán shàn fāng àn, wǒ men zhēng qǔ zài jiē xià lái de quán tǐ huì yì shàng dá chéng gòng shí.

Ừ, khẩn trương hoàn thiện phương án, chúng ta phấn đấu đạt được đồng thuận trong phiên họp toàn thể tiếp theo.

Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử

Hỏi đáp về từ 全体会议

全体会议 nghĩa là gì?

全体会议 (quán tǐ huì yì) nghĩa là đại hội; họp toàn thể.

Cách viết 全体会议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 体, 会, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.