XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

社会化 đọc là shè huì huà, nghĩa là xã hội hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

社会化

[shè huì huà] [社 会 化]

xã hội hóa

所以比起全盘归责给某一方,建立专门的强制责任险,用社会化基金分散风险才更可行。

suǒ yǐ bǐ qǐ quán pán guī zé gěi mǒu yì fāng, jiàn lì zhuān mén de qiáng zhì zé rèn xiǎn, yòng shè huì huà jī jīn fēn sàn fēng xiǎn cái gèng kě xíng.

Cho nên so với việc quy toàn bộ trách nhiệm cho một bên, thành lập bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc chuyên biệt, dùng quỹ xã hội hóa phân tán rủi ro mới khả thi hơn.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của xe tự hành cấp độ cao · 何尝

Hỏi đáp về từ 社会化

社会化 nghĩa là gì?

社会化 (shè huì huà) nghĩa là xã hội hóa.

Cách viết 社会化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 社, 会, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.