XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

博大精深 đọc là bó dà jīng shēn, nghĩa là rộng và sâu; sâu sắc và uyên thâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

博大精深

[bó dà jīng shēn] [博 ĐẠI 精 深]

rộng và sâu; sâu sắc và uyên thâm

形容思想、学识、文化等广博而深奥。

中国传统文化博大精深,吸引了许多外国留学生。

zhōng guó chuán tǒng wén huà bó dà jīng shēn, xī yǐn le xǔ duō wài guó liú xué shēng.

Văn hóa truyền thống Trung Hoa uyên thâm sâu rộng, thu hút rất nhiều du học sinh nước ngoài.

Hỏi đáp về từ 博大精深

博大精深 nghĩa là gì?

博大精深 (bó dà jīng shēn) nghĩa là rộng và sâu; sâu sắc và uyên thâm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 博大精深 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 博, 大, 精, 深 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.