XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浅薄 đọc là qiǎn bó, nghĩa là nông cạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浅薄

[qiǎn bó] [浅 薄]

nông cạn

他总喜欢在众人面前卖弄自己那点浅薄的知识。

tā zǒng xǐ huan zài zhòng rén miàn qián mài nòng zì jǐ nà diǎn qiǎn bó de zhī shi.

Anh ấy luôn thích khoe khoang chút kiến thức nông cạn của mình trước mặt mọi người.

Hỏi đáp về từ 浅薄

浅薄 nghĩa là gì?

浅薄 (qiǎn bó) nghĩa là nông cạn.

Cách viết 浅薄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浅, 薄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.