浮薄
[fú bó] [浮 薄]
nông cạn; hời hợt
浮薄 đọc là fú bó, nghĩa là nông cạn; hời hợt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
浮薄 (fú bó) nghĩa là nông cạn; hời hợt.
Viết lần lượt từng chữ 浮, 薄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 轻浪浮薄 (qīng làng fú bó) – (thành ngữ) phù phiếm.