XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浮薄 đọc là fú bó, nghĩa là nông cạn; hời hợt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 浮薄

浮薄 nghĩa là gì?

浮薄 (fú bó) nghĩa là nông cạn; hời hợt.

Cách viết 浮薄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浮, 薄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浮薄?

Thường gặp: 轻浪浮薄 (qīng làng fú bó) – (thành ngữ) phù phiếm.