名誉扫地
[míng yù sǎo dì] [名 誉 扫 地]
bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng
名誉扫地 đọc là míng yù sǎo dì, nghĩa là bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[míng yù sǎo dì] [名 誉 扫 地]
bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng
名誉扫地 (míng yù sǎo dì) nghĩa là bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng.
Viết lần lượt từng chữ 名, 誉, 扫, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.