XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哭声 đọc là kū shēng, nghĩa là tiếng khóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哭声

[kū shēng] [哭 声]

tiếng khóc

听见孩子的哭声,母亲的心一下子软了。

tīng jiàn hái zi de kū shēng, mǔ qīn de xīn yí xià zǐ ruǎn le.

Nghe thấy tiếng khóc của đứa trẻ, lòng người mẹ bỗng mềm lại.

房间里传来一阵哭声。

fáng jiān lǐ chuán lái yí zhèn kū shēng.

Trong phòng truyền ra một tiếng khóc.

Hỏi đáp về từ 哭声

哭声 nghĩa là gì?

哭声 (kū shēng) nghĩa là tiếng khóc.

Cách viết 哭声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哭, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哭声?

Thường gặp: 哭声震天 (kū shēng zhèn tiān) – (thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất.