XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哭丧 đọc là kū sāng, nghĩa là khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 哭丧

哭丧 nghĩa là gì?

哭丧 (kū sāng) nghĩa là khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất.

Cách viết 哭丧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哭, 丧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哭丧?

Thường gặp: 哭丧棒 (kū sāng bàng) – gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo; 哭丧脸 (kū sang liǎn) – mặt dài; 哭丧着脸 (kū sang zhe liǎn) – mặt dài thuỗn.