XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哭丧脸 đọc là kū sang liǎn, nghĩa là mặt dài; vẻ khổ sở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 哭丧脸

哭丧脸 nghĩa là gì?

哭丧脸 (kū sang liǎn) nghĩa là mặt dài; vẻ khổ sở.

Cách viết 哭丧脸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哭, 丧, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.