哭丧着脸
[kū sang zhe liǎn] [哭 丧 着 脸]
mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ
哭丧着脸 đọc là kū sang zhe liǎn, nghĩa là mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kū sang zhe liǎn] [哭 丧 着 脸]
mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ
哭丧着脸 (kū sang zhe liǎn) nghĩa là mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ.
Viết lần lượt từng chữ 哭, 丧, 着, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.