哭灵 đọc là kū líng, nghĩa là khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 哭灵
哭灵 nghĩa là gì?
哭灵 (kū líng) nghĩa là khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết.
Cách viết 哭灵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 哭, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.