XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

啼哭 đọc là tí kū, nghĩa là khóc; kêu khóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

啼哭

[tí kū] [啼 哭]

khóc; kêu khóc

随着一声啼哭,新生命顺利落地。

suí zhe yì shēng tí kū, xīn shēng mìng shùn lì luò dì.

Cùng với một tiếng khóc, sinh mệnh mới đã thuận lợi chào đời.

Hỏi đáp về từ 啼哭

啼哭 nghĩa là gì?

啼哭 (tí kū) nghĩa là khóc; kêu khóc.

Cách viết 啼哭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 啼, 哭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 啼哭?

Thường gặp: 尖声啼哭 (jiān shēng tí kū) – thét lên.