啼哭
[tí kū] [啼 哭]
khóc; kêu khóc
随着一声啼哭,新生命顺利落地。
suí zhe yì shēng tí kū, xīn shēng mìng shùn lì luò dì.Cùng với một tiếng khóc, sinh mệnh mới đã thuận lợi chào đời.
啼哭 đọc là tí kū, nghĩa là khóc; kêu khóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tí kū] [啼 哭]
khóc; kêu khóc
随着一声啼哭,新生命顺利落地。
suí zhe yì shēng tí kū, xīn shēng mìng shùn lì luò dì.Cùng với một tiếng khóc, sinh mệnh mới đã thuận lợi chào đời.
啼哭 (tí kū) nghĩa là khóc; kêu khóc.
Viết lần lượt từng chữ 啼, 哭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 尖声啼哭 (jiān shēng tí kū) – thét lên.