XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 啼 đọc là tí, nghĩa là (hình thức kết hợp) khóc; khóc to. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

啼

[tí]

(hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré

树林深处传来乌鸦哑哑的啼叫声。

shù lín shēn chù chuán lái wū yā yǎ yǎ de tí jiào shēng.

Từ sâu trong rừng cây truyền lại tiếng quạ kêu oa oa.

随着一声啼哭,新生命顺利落地。

suí zhe yì shēng tí kū, xīn shēng mìng shùn lì luò dì.

Cùng với một tiếng khóc, sinh mệnh mới đã thuận lợi chào đời.

Hỏi đáp về chữ 啼

啼 nghĩa là gì?

啼 (tí) nghĩa là (hình thức kết hợp) khóc; khóc to.

Cách viết chữ 啼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 啼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 啼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 啼哭 (tí kū) – khóc; 啼啭 (tí zhuàn) – (chim) hót ngọt ngào; 啼声 (tí shēng) – khóc thét; 悲啼 (bēi tí) – than khóc trong đau buồn; 哭哭啼啼 (kū ku tí tí) – khóc lóc không ngừng; 啼笑皆非 (tí xiào jiē fēi) – không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ).