哭哭啼啼
[kū ku tí tí] [哭 哭 啼 啼]
khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng
哭哭啼啼 đọc là kū ku tí tí, nghĩa là khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kū ku tí tí] [哭 哭 啼 啼]
khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng
哭哭啼啼 (kū ku tí tí) nghĩa là khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng.
Viết lần lượt từng chữ 哭, 哭, 啼, 啼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.