啼笑皆非
[tí xiào jiē fēi] [啼 笑 皆 非]
không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt
啼笑皆非 đọc là tí xiào jiē fēi, nghĩa là không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tí xiào jiē fēi] [啼 笑 皆 非]
không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt
啼笑皆非 (tí xiào jiē fēi) nghĩa là không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt.
Viết lần lượt từng chữ 啼, 笑, 皆, 非 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.