XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变暖 đọc là biàn nuǎn, nghĩa là trở nên ấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

变暖

[biàn nuǎn] [变 暖]

trở nên ấm

所以全球气候变暖,对我们能源供应的影响太大了。

suǒ yǐ quán qiú qì hòu biàn nuǎn, duì wǒ men néng yuán gōng yìng de yǐng xiǎng tài dà le.

Cho nên sự nóng lên toàn cầu ảnh hưởng quá lớn đến việc cung cấp năng lượng của chúng ta.

Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…

春天来了,天气渐渐变暖了。

chūn tiān lái le, tiān qì jiàn jiàn biàn nuǎn le.

Mùa xuân đến rồi, thời tiết dần trở nên ấm áp.

王老师,鉴于全球变暖加剧,向平流层喷洒气溶胶的方案被重新提出来了。

wáng lǎo shī, jiàn yú quán qiú biàn nuǎn jiā jù, xiàng píng liú céng pēn sǎ qì róng jiāo de fāng àn bèi chóng xīn tí chū lái le.

Thầy Vương, trước tình hình ấm lên toàn cầu gia tăng, phương án phun sol khí vào tầng bình lưu lại được đề xuất trở lại rồi ạ.

Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……

Hỏi đáp về từ 变暖

变暖 nghĩa là gì?

变暖 (biàn nuǎn) nghĩa là trở nên ấm.

Cách viết 变暖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 暖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 变暖?

Thường gặp: 世界变暖 (shì jiè biàn nuǎn) – nóng lên toàn cầu; 全球变暖 (quán qiú biàn nuǎn) – nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); 全球气候变暖 (quán qiú qì hòu biàn nuǎn) – nóng lên toàn cầu.