美丽新世界
[měi lì xīn shì jiè] [美 丽 新 世 界]
Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[ā dào sī · hè xū lí]
美丽新世界 đọc là měi lì xīn shì jiè, nghĩa là Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[ā dào sī · hè xū lí]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[měi lì xīn shì jiè] [美 丽 新 世 界]
Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[ā dào sī · hè xū lí]
美丽新世界 (měi lì xīn shì jiè) nghĩa là Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[ā dào sī · hè xū lí].
Viết lần lượt từng chữ 美, 丽, 新, 世, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.