十全十美
[shí quán shí měi] [十 全 十 美]
hoàn hảo và đẹp đẽ; tuyệt vời (thành ngữ)
世上没有十全十美的人。
shì shàng méi yǒu shí quán shí měi de rén.Trên đời không có người hoàn hảo về mọi mặt.
十全十美 đọc là shí quán shí měi, nghĩa là hoàn hảo và đẹp đẽ; tuyệt vời (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí quán shí měi] [十 全 十 美]
hoàn hảo và đẹp đẽ; tuyệt vời (thành ngữ)
世上没有十全十美的人。
shì shàng méi yǒu shí quán shí měi de rén.Trên đời không có người hoàn hảo về mọi mặt.
十全十美 (shí quán shí měi) nghĩa là hoàn hảo và đẹp đẽ; tuyệt vời (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 十, 全, 十, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.