XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忠心耿耿 đọc là zhōng xīn gěng gěng, nghĩa là trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

忠心耿耿

[zhōng xīn gěng gěng] [忠 心 耿 耿]

trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành

他对公司忠心耿耿,多年来从未想过离开。

tā duì gōng sī zhōng xīn gěng gěng, duō nián lái cóng wèi xiǎng guo lí kāi.

Anh ấy hết lòng trung thành với công ty, nhiều năm qua chưa bao giờ nghĩ đến việc rời đi.

Hỏi đáp về từ 忠心耿耿

忠心耿耿 nghĩa là gì?

忠心耿耿 (zhōng xīn gěng gěng) nghĩa là trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành.

Cách viết 忠心耿耿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忠, 心, 耿, 耿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.