XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忠贞 đọc là zhōng zhēn, nghĩa là trung thành và đáng tin cậy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

忠贞【忠貞】

[zhōng zhēn] [忠 贞]

trung thành và đáng tin cậy

忠诚而坚定不移

她对国家的忠贞精神令所有人敬佩,无论面对多大的压力,她都坚守自己的信念。

tā duì guó jiā de zhōng zhēn jīng shén lìng suǒ yǒu rén jìng pèi, wú lùn miàn duì duō dà de yā lì, tā dōu jiān shǒu zì jǐ de xìn niàn.

Tinh thần trung thành của cô ấy với đất nước khiến mọi người kính phục; dù chịu bao nhiêu áp lực, cô vẫn giữ vững niềm tin của mình.

trung trinh, son sắt, kiên trung

忠诚坚定的

她是一位忠贞的妻子,深受大家敬重。

tā shì yí wèi zhōng zhēn de qī zǐ, shēn shòu dà jiā jìng zhòng.

Cô ấy là một người vợ son sắt, được mọi người rất kính trọng.

Hỏi đáp về từ 忠贞

忠贞 nghĩa là gì?

忠贞 (zhōng zhēn) nghĩa là trung thành và đáng tin cậy. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 忠贞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忠, 贞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 忠贞?

Thường gặp: 忠贞不渝 (zhōng zhēn bù yú) – trung thành không đổi (thành ngữ).