XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贞 đọc là zhēn, nghĩa là trinh tiết. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贞

[zhēn]

trinh tiết

他对理想的忠贞始终没有改变过。

tā duì lǐ xiǎng de zhōng zhēn shǐ zhōng méi yǒu gǎi biàn guò.

Sự kiên trinh với lý tưởng của anh ấy chưa từng thay đổi.

忠贞的战士绝不会出卖自己的战友。

zhōng zhēn de zhàn shì jué bú huì chū mài zì jǐ de zhàn yǒu.

Người chiến sĩ kiên trung tuyệt đối không bao giờ phản bội đồng đội.

她是一位忠贞的妻子,深受大家敬重。

tā shì yí wèi zhōng zhēn de qī zǐ, shēn shòu dà jiā jìng zhòng.

Cô ấy là một người vợ son sắt, được mọi người rất kính trọng.

Hỏi đáp về chữ 贞

贞 nghĩa là gì?

贞 (zhēn) nghĩa là trinh tiết.

Cách viết chữ 贞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 贞 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 贞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 忠贞 (zhōng zhēn) – trung thành và đáng tin cậy; 坚贞 (jiān zhēn) – kiên định; 女贞 (nǚ zhēn) – cây ligustrum (chi Ligustrum); 安贞 (ān zhēn) – Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229); 童贞 (tóng zhēn) – sự trinh tiết; 贞丰 (zhēn fēng) – huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南….