女贞 đọc là nǚ zhēn, nghĩa là cây ligustrum (chi Ligustrum). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 女贞
女贞 nghĩa là gì?
女贞 (nǚ zhēn) nghĩa là cây ligustrum (chi Ligustrum).
Cách viết 女贞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 女, 贞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 女贞?
Thường gặp: 圣女贞德 (shèng nǚ zhēn dé) – Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử….