XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

女婿 đọc là nǚ xu, nghĩa là chồng của con gái; con rể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

女婿

[nǚ xu] [女 婿]

chồng của con gái; con rể

女儿的丈夫

王阿姨逢人就夸自己的女婿不仅孝顺而且工作出色。

wáng ā yí féng rén jiù kuā zì jǐ de nǚ xu bù jǐn xiào shùn ér qiě gōng zuò chū sè.

Dì Vương gặp ai cũng khen chàng rể của mình vừa hiếu thảo lại làm việc xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 女婿

女婿 nghĩa là gì?

女婿 (nǚ xu) nghĩa là chồng của con gái; con rể. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 女婿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 女, 婿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 女婿?

Thường gặp: 侄女婿 (zhí nǚ xu) – chồng của cháu gái; 孙女婿 (sūn nǚ xu) – chồng của cháu gái; 外甥女婿 (wài sheng nǚ xu) – chồng của con gái chị hoặc em gái.