XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 婿 đọc là xù, nghĩa là con rể; chồng. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

婿

[xù]

con rể; chồng

老张周末常约女婿一起去钓鱼。

lǎo zhāng zhōu mò cháng yuē nǚ xu yì qǐ qù diào yú.

Ông Trương cuối tuần thường hẹn con rể cùng đi câu cá.

他是张家的女婿,平时非常孝顺岳父岳母。

tā shì zhāng jiā de nǚ xu, píng shí fēi cháng xiào shùn yuè fù yuè mǔ.

Anh ấy là con rể nhà họ Trương, bình thường rất hiếu thảo với bố mẹ vợ.

王阿姨逢人就夸自己的女婿不仅孝顺而且工作出色。

wáng ā yí féng rén jiù kuā zì jǐ de nǚ xu bù jǐn xiào shùn ér qiě gōng zuò chū sè.

Dì Vương gặp ai cũng khen chàng rể của mình vừa hiếu thảo lại làm việc xuất sắc.

Hỏi đáp về chữ 婿

婿 nghĩa là gì?

婿 (xù) nghĩa là con rể; chồng.

Cách viết chữ 婿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 婿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 婿 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 婿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 女婿 (nǚ xu) – chồng của con gái; 夫婿 (fū xù) – (văn học) chồng; 妹婿 (mèi xù) – em rể (chồng của em gái); 小婿 (xiǎo xù) – con rể (khiêm tốn); 翁婿 (wēng xù) – bố vợ và con rể; 赘婿 (zhuì xù) – con rể ở nhà bố mẹ vợ.