坚贞 đọc là jiān zhēn, nghĩa là kiên định; không nao núng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 坚贞
坚贞 nghĩa là gì?
坚贞 (jiān zhēn) nghĩa là kiên định; không nao núng.
Cách viết 坚贞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 坚, 贞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 坚贞?
Thường gặp: 坚贞不屈 (jiān zhēn bù qū) – trung thành và không khuất phục (thành ngữ); 坚贞不渝 (jiān zhēn bù yú) – liêm chính không lay chuyển (thành ngữ).