XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不渝 đọc là bù yú, nghĩa là kiên định; không thay đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 不渝

不渝 nghĩa là gì?

不渝 (bù yú) nghĩa là kiên định; không thay đổi.

Cách viết 不渝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 渝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不渝?

Thường gặp: 坚持不渝 (jiān chí bù yú) – giữ vững không thay đổi (thành ngữ); 坚贞不渝 (jiān zhēn bù yú) – liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); 始终不渝 (shǐ zhōng bù yú) – không dao động; 忠贞不渝 (zhōng zhēn bù yú) – trung thành không đổi (thành ngữ).