不渝
[bù yú] [BẤT 渝]
kiên định; không thay đổi; trước sau như một
不渝 đọc là bù yú, nghĩa là kiên định; không thay đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù yú] [BẤT 渝]
kiên định; không thay đổi; trước sau như một
不渝 (bù yú) nghĩa là kiên định; không thay đổi.
Viết lần lượt từng chữ 不, 渝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 坚持不渝 (jiān chí bù yú) – giữ vững không thay đổi (thành ngữ); 坚贞不渝 (jiān zhēn bù yú) – liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); 始终不渝 (shǐ zhōng bù yú) – không dao động; 忠贞不渝 (zhōng zhēn bù yú) – trung thành không đổi (thành ngữ).