渝
[yú]
tên gọi tắt của Trùng Khánh 重庆 (chóng qìng); tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江 (jiā líng jiāng) ở Tứ Xuyên
Chữ 渝 đọc là yú, nghĩa là tên gọi tắt của Trùng Khánh 重庆 (chóng qìng); tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江 (jiā líng jiāng) ở Tứ Xuyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú]
tên gọi tắt của Trùng Khánh 重庆 (chóng qìng); tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江 (jiā líng jiāng) ở Tứ Xuyên
渝 (yú) nghĩa là tên gọi tắt của Trùng Khánh 重庆 (chóng qìng); tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江 (jiā líng jiāng) ở Tứ Xuyên.
Viết lần lượt từng nét của chữ 渝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不渝 (bù yú) – kiên định; 成渝 (chéng yú) – Thành Đô 成都 và Trùng Khánh 重庆; 渝中 (yú zhōng) – Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng); 渝北 (yú běi) – Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng); 渝水 (yú shuǐ) – tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江 (jiā líng jiāng) ở Tứ Xuyên chảy qua Tr…; 周渝民 (zhōu yú mín) – Châu Du Dân hoặc Vic Châu (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thàn….