XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贞节 đọc là zhēn jié, nghĩa là trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 贞节

贞节 nghĩa là gì?

贞节 (zhēn jié) nghĩa là trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ).

Cách viết 贞节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贞, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 贞节?

Thường gặp: 贞节牌坊 (zhēn jié pái fāng) – cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ.