贞节
[zhēn jié] [贞 节]
trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông)
贞节 đọc là zhēn jié, nghĩa là trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēn jié] [贞 节]
trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông)
贞节 (zhēn jié) nghĩa là trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ).
Viết lần lượt từng chữ 贞, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 贞节牌坊 (zhēn jié pái fāng) – cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ.