贞节牌坊
[zhēn jié pái fāng] [贞 节 牌 坊]
cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
贞节牌坊 đọc là zhēn jié pái fāng, nghĩa là cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēn jié pái fāng] [贞 节 牌 坊]
cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
贞节牌坊 (zhēn jié pái fāng) nghĩa là cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ.
Viết lần lượt từng chữ 贞, 节, 牌, 坊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.