XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耿耿 đọc là gěng gěng, nghĩa là sáng; tận tụy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耿耿

[gěng gěng] [耿 耿]

sáng; tận tụy; có điều gì đó trong lòng

俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。

sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.

Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.

他对公司忠心耿耿,多年来从未想过离开。

tā duì gōng sī zhōng xīn gěng gěng, duō nián lái cóng wèi xiǎng guo lí kāi.

Anh ấy hết lòng trung thành với công ty, nhiều năm qua chưa bao giờ nghĩ đến việc rời đi.

Hỏi đáp về từ 耿耿

耿耿 nghĩa là gì?

耿耿 (gěng gěng) nghĩa là sáng; tận tụy.

Cách viết 耿耿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耿, 耿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 耿耿?

Thường gặp: 忠心耿耿 (zhōng xīn gěng gěng) – trung thành và tận tụy (thành ngữ); 耿耿于怀 (gěng gěng yú huái) – để tâm nỗi buồn (thành ngữ).