XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

圆滑 đọc là yuán huá, nghĩa là khéo léo và lẩn tránh; gian xảo và ranh mãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 圆滑

圆滑 nghĩa là gì?

圆滑 (yuán huá) nghĩa là khéo léo và lẩn tránh; gian xảo và ranh mãnh.

Cách viết 圆滑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 圆, 滑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 圆滑?

Thường gặp: 圆滑线 (yuán huá xiàn) – nối legato (âm nhạc).