XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失信 đọc là shī xìn, nghĩa là thất hứa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

失信

[shī xìn] [失 信]

thất hứa

确实有影响,但如果是公众人物的过往失信行为,也不该公开吗?

què shí yǒu yǐng xiǎng, dàn rú guǒ shì gōng zhòng rén wù de guò wǎng shī xìn xíng wéi, yě bù gāi gōng kāi ma?

Đúng là có ảnh hưởng, nhưng nếu là hành vi thất tín trong quá khứ của người của công chúng thì cũng không nên công khai sao?

Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng

他因对方失信而感到格外气愤。

tā yīn duì fāng shī xìn ér gǎn dào gé wài qì fèn.

Anh ấy cảm thấy hết sức tức giận vì đối phương thất hứa.

面对困难,我们绝不能丧失信心。

miàn duì kùn nán, wǒ men jué bù néng sàng shī xìn xīn.

Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không được mất đi niềm tin.

Hỏi đáp về từ 失信

失信 nghĩa là gì?

失信 (shī xìn) nghĩa là thất hứa.

Cách viết 失信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 失信?

Thường gặp: 失信被执行人 (shī xìn bèi zhí xíng rén) – (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện n….