食言
[shí yán] [食 言]
thất hứa
食言 đọc là shí yán, nghĩa là thất hứa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
食言 (shí yán) nghĩa là thất hứa.
Viết lần lượt từng chữ 食, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 食言而肥 (shí yán ér féi) – nghĩa đen: mập lên vì nuốt lời (thành ngữ).