XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

食言 đọc là shí yán, nghĩa là thất hứa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 食言

食言 nghĩa là gì?

食言 (shí yán) nghĩa là thất hứa.

Cách viết 食言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 食, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 食言?

Thường gặp: 食言而肥 (shí yán ér féi) – nghĩa đen: mập lên vì nuốt lời (thành ngữ).